khập khà khập khiễng

Học thuật
Thân thiện
khập khà khập khiễng

Một người đàn ông khập khà khập khiễng trên con đường đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • Đi đứng không vững vàng, không đều bước, thường do chân bị tật hoặc bị thương: Từ này mô tả dáng đi không bình thường, bị gián đoạn, khi cao khi thấp, không nhịp nhàng.
    • Không đồng đều, không ăn khớp, thiếu sự hài hòa: Dùng để chỉ sự không phù hợp, không trôi chảy trong các lĩnh vực như lập luận, kế hoạch hoặc sự phối hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau tai nạn, ông ấy đi lại khập khà khập khiễng. (Sau tai nạn, ông ấy đi lại không vững vàng.)
    • lẽ của anh ta nghe thật khập khà khập khiễng, không thuyết phục chút nào. ( lẽ của anh ta nghe thật không đồng đều, không thuyết phục chút nào.)
    • Hai đội chơi khập khà khập khiễng một bên nhiều kinh nghiệm hơn. (Hai đội chơi không cân sức một bên nhiều kinh nghiệm hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự không trôi chảy: Thường dùng trong văn nói để nhấn mạnh sự gượng gạo, thiếu tự nhiên.

    • Bài phát biểu của ấy cứ khập khà khập khiễng quá hồi hộp. (Bài phát biểu của ấy cứ không trôi chảy quá hồi hộp.)
  • Mô tả sự vật hoạt động không êm ái: Có thể dùng cho máy móc hoặc phương tiện di chuyển không bình thường.

    • Chiếc xe đạp kêu răng rắc chạy khập khà khập khiễng. (Chiếc xe đạp kêu răng rắc chạy không êm.)
Biến thể từ gần giống
  • Khập khiễng (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "khập khà khập khiễng". Đây từ gốc.

    • Dáng đi khập khiễng.
  • Tập tễnh (tính từ): Cũng chỉ dáng đi không vững, thường do mới bị thương hoặc đang hồi phục.

    • Anh ấy tập tễnh bước những bước đầu tiên sau ca mổ.
Từ đồng nghĩa
  • Cà nhắc: Đi đứng không vững, chân nọ chạm chân kia (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Lệch bước: Bước đi không đều, không thẳng hàng.
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Ổn định, chắc chắn.
  • Nhịp nhàng: Đều đặn, nhịp điệu.
  • Êm ái: Mượt , không bị giật cục.
Thành ngữ liên quan
  • Khập khà như chột chân: Thành ngữ so sánh, dáng đi không đều với người bị tậtchân.
    • chạy khập khà như chột chân. ( chạy không đều như người bị tật chân.)
khập khà khập khiễng

Một người đàn ông khập khà khập khiễng trên con đường đất.

  1. Nh. Khập khiễng.